ngộ nhỡ

  1. Lỡ ra, không may mà: Cầm tiền, ngộ nhỡ phải mua nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngộ nhỡ"

ngộ nhỡ
Người đi đường ngộ nhỡ bị mưa ướt hết.